Trang chủ / Bộ lưu điện/ Bộ lưu điện VERTIV/ Bộ lưu điện Vertiv 6KVA/ Bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00 (PN:01201747) (Standard model)
  • Bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00 (PN:01201747) (Standard model)

Bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00 (PN:01201747) (Standard model)

(Chưa có đánh giá)

|

Lượt xem: 31

Mã sản phẩm ITA-06k00AE1102P00

Xuất xứ China

Màu sắc Đen

Bảo hành 24 Tháng

Tình trạng Đặt hàng từ 6 đến 10 tuần

Liên hệ để biết giá

  • icon Đội ngũ kỹ thuật tư vấn chuyên sâu Đội ngũ kỹ thuật tư vấn chuyên sâu
  • icon Thanh toán thuận tiện Thanh toán thuận tiện
  • icon Bảo hành 1 đổi 1 tại nơi sử dụng Bảo hành 1 đổi 1 tại nơi sử dụng
  • icon Sản phẩm 100% chính hãng Sản phẩm 100% chính hãng
  • icon  Giá cạnh tranh nhất thị trường Giá cạnh tranh nhất thị trường

Tư vấn trực tuyến 24/7

  • icon tư vấn trực tuyến Mr Thanh 0945.518.538

Yêu cầu chúng tôi gọi lại

icon phone call

Bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00 (PN:01201747) (Standard model) là sản phẩm thuộc dòng Liebert® ITA2TM - Đây là dòng UPS hiệu quả nhất giúp cung cấp hiệu suất tốt nhất lên đến 96,3% với 01 dãi rộng các điều kiện tải, từ đó giúp tiết kiệm chi phí vận hành OPEX (Operating Espenses) một cách đáng kể. ITA2TM tích hợp công nghệ Smart Sleep ở chế độ ECO cung cấp hiệu suất siêu việt lên đến 99%.

Liebert® ITA2TM

Liebert® ITA2TM có nhiều cấu hình công suất khác nhau từ 5KVA - 20KVA, lý tưởng để sử dụng trong các hệ thống mạng, các thiết bị công nghiệp nhẹ và các Data Center nhỏ, dễ dàng tích hợp vào bất kì môi trường ảo hóa nào và cung cấp nguồn điện dự phòng toàn diện với chi phí vận hành thấp nhất.

Một số đặc điểm nổi bật của bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00

Độ tin cậy với thiết kế nhỏ gọn

- Điều khiển số hóa hoàn toàn với độ chính xác điện áp ngõ ra cao.

- Giải quyết đượcc ả 09 vấn đề liên quan đến nguồn điện bao gồm sụt áp, tăng áp, sự biến thiên điện áp.

- Tích hợp cổng Ethernet bao gồm khả năng tương thích với các Card thông minh (SIC card, RDU_SIC card,...) được hỗ trợ bởi các trình duyệt.

- Tích hợp sẵn bộ sạc cho phép sạc nhanh để làm giảm thời gian sạc pin.Bộ lưu điện Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00 (PN:01201747) (Standard model)

- Thời gian dự phòng được kéo dài nhờ kết nối nhiều lớp.

- Chất lượng thiết bị được kiểm tra 1000 giờ về độ bền và sức chịu đựng trong điều kiện nghiêm ngặt.

Tính sẵn sàng cao

- Cảnh báo sớm tình trạng hoạt động của bộ lưu điện Vertiv 6KVA : Nhiều cảnh bảo âm thanh và hình ảnh sẽ thông báo cho bạn biết ngay khi xuất hiện các vấn đề nghiêm trọng.

- Kiểm tra ắc quy định kỳ: Cung cấp quá trình tự kiểm tra, chẩn đoán ắc quy một cách tự động hoặc thủ công mang lại cho bạn cảm giác an tâm.

- Tương quan hệ số công suất: Ngăn nhiễu loạn, sóng hài, méo hài truyền thẳng vào các thiết bị phụ tải được kết nối hoặc hồi tiếp từ nguồn điện lưới.

- Chống sét và sốc điện: Mạch triệt xung sét được tích hợp vào Liebert® ITA2TM cung cấp thêm cơ chế bảo vệ cho các thiết bị tải được kết nối.

- Dãi điện áp ngõ vào rộng: Tuổi thọ ắc quy được kéo dài nhờ đảm bảo UPS Vertiv việc sử dụng nguồn điện lưới một cách tối đa trước khi chuyển mạch sang dùng ắc quy khi điện áp ngõ vào vượt quá một giới hạn xác định.

Các tính năng chính

- Cấu trúc mạnh mẽ với thiết kế phân luồng không khí vượt trội hơn hẳn (cutting-edge).

- Dãi điện áp ngõ vào rộng giúp nó an toàn với các nhiễu loạn từ điện lưới.

- Các cổng cắm ngõ ra có thể được cấu hình với cơ chế bảo vệ phân tầng để bảo vệ các thiết bị quan trọng trong suốt quá trình UPS chịu tải lớn.

- Tích hợp cổng Ethernet với chuẩn tương thích giao thức HTTP giúp đơn giản hóa việc giám sát từ xa.

- Dễ dàng lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng.

- Tuân thủ nghiêm ngặt các bài kiểm tra về tiêu chuẩn chống va đập và vận chuyển.

- Màn hình hiển thị LCD rõ ràng, sinh động.

- Thiết kế chống bụi hoàn chỉnh với khả năng vận hoạt động dưới điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt lên đến 50oC.

Bảng mô tả thời gian dự phòng theo Ắc quy

Model

Model Number

Backup time

5KVA

4.5KVA

4KVA

3.5KVA

3KVA

2.5KVA

2KVA

1.5KVA

1KVA

0.5KVA

5KVA

1

5.5

6.5

7.5

9.5

11.5

15.0

20.0

30.0

49.5

103.5

2

15.0

17.5

20.5

25.0

30.5

39.0

51.0

70.0

108.0

235.0

3

27.0

31.0

36.0

42.5

51.0

63.0

80.5

110.0

177.0

368.5

4

39.5

45.0

51.5

60.0

71.5

87.0

104.0

156.5

246.5

502.0

5

51.5

58.0

66.5

77.0

91.5

111.5

146.0

203.5

5316.0

635.5

6

63.5

71.5

81.5

94.5

111.5

139.5

181.5

250.5

386.0

768.5

Danh sách các phụ kiện có thể sử dụng kèm theo dòng ITA2

Option name

Model

Remark

Battery module

U16-09C1

Battery module with built-in 16-block 12V (9Ah)

POD

ITA 05K00POD01

Single POD (5KVA/6KVA with maintenance bypass)

ITA 05K00POD02

1 + 1 POD (5KVA/6KVA with maintenance bypass)

ITA 10K00POD01

1-in 1-out POD (10KVA with maintenance bypass)

ITA 10K00POD02

1 + 1 POD (10KVA, 1-in, 1-out with maintenance bypass)

ITA 10K00POD03

Output distribution unit (10KVA)

ITA 20K00POD01

Single POD (16KVA/20KVA with maintenance bypass)

ITA 20K00POD02

1 + 1 POD (16KVA/20KVA with maintenance bypass)

Communication

ITA20K00ALAA01CL4

UPS Parallel communication cables

Guide rail

GXT4-RMKIT1832

Guide rail for rack installation

Dual bus assembly

ITA20K00ALAA01CL5

16KVA/20KVA UPS LBS cables

UF-LTS16-1P

16A single-phase LTS

Battery cabinet

U20-24C2

Two-layer battery cabiner

U20-38C3

Three-layer battery cabiner

U20-65C3

Three-layer battery cabiner

U20-100C3

Three-layer battery cabiner

Communication

RDU-SIC

RDU SIC card is used for the Intellislot series UPS

options

UF-SNMP810

SIC card is used for Intellislot series UPS

Temperature/h

IRM-S01T

Intelligent temperature sensor

Umidity sensor

IRM-S02TH

Intelligent temperature/humidity sensor

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của UPS Emerson/Vertiv Liebert ITA-06k00AE1102P00 (PN:01201747) (Standard model)

Thông số kỹ thuật sản phẩm

ITA-06k00AE1102P00 (Standard Model)

Part Number

01201747

NGÕ RA

Điện áp ra danh định (V)

220/230/240 (1-phase)

Tần số ngõ ra danh định (Hz)

50/60 Hz

Hệ số công suất ngõ vào (KW/KVA)

6KVA / 6KW

Méo hài điện áp

<2% for Linear loads & <5% for Non-linear loads

Khả năng chịu quá tải

At 25°C: 105% ~ 125%, 5min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms

Hệ số nén

3:1

NGÕ VÀO

Điện áp vào danh định

220/230/240VAC
1-Phase, 2Wire

Dãi điện áp ngõ vào (V)

176-288VAC at full load; 100-176VAC at linear derating; 100VAC at half load

Tần số ngõ vào

50/60Hz

Dãi tần số ngõ vào

40-70Hz

Hệ số công suất ngõ vào (KW/KVA)

0.99

Độ méo hài (THDi%)

<5

ẮC QUY

DC Bus Voltage

140-240VDC

Bộ sạc ắc quy

2A (Standard Model)

Battery Option

P/C : ITA-BCI0020K01 ( built-in battery module of 16 block X 12V X 9AH)

HIỆU SUẤT

Hiệu suất chế độ Online

Lên đến 95.5%

Hiệu suất chế độ ECO

Lên đến 99%

VẬT LÝ

Kích thước WxDxH (mm)

430 x 85 x 400

Trọng lượng (kg)

11

THÔNG SỐ CHUNG

Độ ồn với khoảng cách 1m (dBA)

=55

Nhiệt độ hoạt động (oC)

0 ~ 50*

Relative humidity (%RH)

5 ~ 95, non-condensing

Altitude(m)

=3000m; derating when higher than 2000m

General and safety
requirements for UPS

IEC/EN 62040-1

EMC requirements for UPS

IEC/EN 62040-2

UPS classification according to IEC 62040-3

VFI-SS-111

Cam kết hàng chính hãng

Cam kết hàng chính hãng

Hỗ trợ trực tuyến 24/7

Hỗ trợ trực tuyến 24/7

Đổi trả 30 ngày

Đổi trả 30 ngày

Giao hàng toàn quốc

Giao hàng toàn quốc