(Chưa có đánh giá)
|
Lượt xem: 1449
Mã sản phẩm CL3000VS
Xuất xứ Turkey
Màu sắc Đen
Bảo hành 36 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Danh mục Bộ lưu điện Delta 3KVA
Liên hệ để biết giá
Tư vấn trực tuyến 24/7
Yêu cầu chúng tôi gọi lại
Bộ lưu điện Delta CL3000VS 3KVA là một giải pháp độ tin cậy và hiệu quả cao trong việc bảo vệ nguồn điện cho các thiết bị quan trọng. Được tích hợp công nghệ Online chuyển đổi kép, đây là một sản phẩm độ tin cậy, giúp duy trì nguồn điện liên tục và ổn định trong mọi điều kiện. Với dải điện áp đầu vào rộng, Delta CL3000VS không chỉ đáp ứng mọi yêu cầu đa dạng của người dùng mà còn mang lại trải nghiệm sử dụng linh hoạt và an toàn. Cùng tham khảo ngay những tính năng nổi bật mà UPS Delta CL3000VS 3KVA sở hữu ngay dưới đây nhé.
- Bộ lưu điện UPS DELTA CL3000VS sử dụng công nghệ Online chuyển đổi kép
- Dải điện áp đầu vào rộng
- Sử dụng công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công suất
- Sóng sin chuẩn với độ nhiễu <3%
- Tự chuẩn đoán lỗi khi UPS khởi động
- Trình quản lý ắc quy nâng cao (ABM] • Chức năng khởi động nguội
- Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt
- Chống sét, chống dò điện
- Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
- Tự điều chỉnh tốc độ của quạt theo tải
- Tuỳ chọn mở rộng ắc quy
- Cổng giao tiếp RS232(SNMP Optional)
- Lên lịch tắt và khởi động lại UPS bằng phần mềm quản lý UPS
- Lưu ý trong quá trình sử dụng: kiểm tra và bảo dưỡng bộ lưu điện định kỳ sẽ giúp UPS DELTA CL3000VS 3KVA hoạt động ổn định và tăng cường tuổi thọ hơn.
.jpg)
Chi tiết:
|
1. Nút điều hướng bên phải 2. Nút điều hướng bên trái 3. Nút cài đặt 4. Chế độ hoạt động 5. Khu vực cài đặt và hiển thị giá trị 6. Khu vực hiển thị biểu tượng |
7. Icon tải 8. Icon quạt 9. Icon dung lượng bin 10. Chỉ báo In verter (màu xanh) 11. Chỉ báo bin (màu vàng) |

Chi tiết:
|
1. Ổ cắm nguồn đầu vào 2. Bảo vệ quá dòng 3. Quạt (2 cái) 4. Cổng USB (optional) 5. Cổng EPO (optional) |
6. RSR 232 Communication interface 7. Khe cắm thông minh (SMNP Slot) 8. Surge protection For Netwwork/Fax/ Modem. 9. Ổ cắm đầu ra 10. Đầu nối pin ngoài |
Khả năng tương thích mạng (TCP/IP) với tất cả các hệ điều hành. Cấu trúc của nó rất đơn giản và làm cho nó dễ dàng.
Luôn đóng vai trò trung tâm, ghi nhận mọi hoạt động trên mạng và lưu trữ nhật ký sự kiện lịch sử. Trạng thái được theo dõi trong thời gian thực. Dựa trên lịch trình sự kiện tính năng, quản trị viên có thể gửi tin nhắn, bắt đầu hoặc vô hiệu hóa cụ thể chương trình hoặc quyết định tắt các hệ thống tùy chỉnh.
Tiêu chuẩn này cho phép bạn kiểm soát và giám sát UPS thông qua trình duyệt web. Việc sử dụng một thẻ chuyên dụng giúp BL được kiểm soát từ mạng đồ họa.
Sản phẩm bộ lưu điện Delta 3KVA này cùng những tính năng nối bật như trên đã được ứng dụng trong cách ngành nghề, lĩnh vực sau đây:
- Công nghệ thông tin: gồm các thiết bị như máy tính, server, data center…
- An ninh: sử dụng trong hệ thống báo cháy, báo trộm, camera quan sát, đèn giao thông…
- Y tế: các máy siêu âm, máy xét nghiệm, máy chụp X quang, máy cộng hưởng từ, máy sinh hóa, hệ thống phòng mổ…
- Công nghiệp: thiết bị, dây truyền sản xuất tại các nhà máy, xưởng, xí nghiệp, tự động hóa, điều khiển PLC
- Xây dựng: cửa cuốn, cửa cuốn tự động, thang máy, cửa từ…
- Viễn thông: thiết bị mạng, IT.
- Truyền thông & giải trí: truyền hình, các trang thông tin điện tử, báo, đài
- In ấn.
- Hàng không, vũ trụ.
- Và nhiều ứng dụng quan trọng khác nữa như: sử dụng cho cây ATM, trạm thu phí, máy tính tiền,…
- Sạc no ắc quy lần đầu trước khi dùng
- Không dùng ắc quy đến cạn kiệt
- Tránh để ắc quy quá nóng
- Chọn dòng nạp phù hợp với ắc quy
| Thương hiệu | UPS Delta | |
|
MODEL |
CL3000VS |
|
|
Công suất |
||
|
ĐẦU VÀO |
||
|
Điện áp vào |
220VAC hoặc 120VAC |
|
|
Tần số đầu vào |
50Hz/60Hz (tùy chọn) |
|
|
Dải điện áp vào |
110 ~ 295±5VAC (50% tải); 140 ~ 295 ±5VAC (100% tải) hoặc |
|
|
Số pha |
1 pha + N + PE |
|
|
Hệ số công suất |
0.98 |
|
|
Dòng đầu vào (đầy tải) |
12.1A hoặc 30A |
|
|
THD |
<5% |
|
|
Dải điện áp Bypass |
186VAC-252VAC |
|
|
ĐẦU RA |
||
|
Mức điện áp |
208/220/230/240VAC hoặc |
|
|
Hệ số công suất |
0.9 |
|
|
Sai lệch điện áp |
±1% |
|
|
Thành phần điện áp DC |
≤200mv |
|
|
Hệ số đỉnh đầu ra |
3:01 |
|
|
MỨC TẦN SỐ |
||
|
Chế độ điện lưới |
Cùng tần số nguồn đầu vào |
|
|
Chế độ acquy |
50/60±0.2Hz |
|
|
Tốc độ khóa pha |
≤1Hz/s |
|
|
Biến dạng sóng |
100% tải tuyến tính <3%; 100% tải phi tuyến <5% |
|
|
THỜI GIAN CHUYỂN MẠCH |
||
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ acquy |
0 ms |
|
|
Từ chế độ acquy chuyển sang chế độ điện lưới |
0 ms |
|
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ Bypass |
<4ms |
|
|
Từ chế độ Bypass chuyển sang chế độ điện lưới |
<4ms |
|
|
Từ chế độ điện lưới chuyển sang chế độ ECO |
<10ms |
|
|
Hiệu suất hệ thống |
Đầy tải |
>90% |
|
Chế độ ECO |
>94% |
|
|
Khả năng chịu quá tải Inverter |
105% -150% 30s chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo; |
|
|
> 150% 300ms chuyển sang chế độ Bypass và cảnh báo; |
||
|
ACQUY |
||
|
Loại Acquy |
Axit chì khô kín không cần bảo dưỡng |
|
|
Điện áp DC |
72V DC |
|
|
Acquy trong |
9AH/12V |
|
|
Số lượng acquy |
6 |
|
|
Bộ sạc |
||
|
Điện áp ra |
82.5+0.9V |
|
|
PHƯƠNG PHÁP SẠC |
3 mức sạc |
|
|
Dải điện áp đầu vào |
80VAC-300VAC hoặc 40VAC-150VAC |
|
|
Dòng sạc |
Tiêu chuẩn:1A; Thời gian lưu dài: 6A(Tùy chọn 12A) |
|
|
Bảo vệ |
Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ kiểm tra quạt |
|
|
Bảo vệ đấu sai L-N, bảo vệ quá tải đầu ra |
||
|
Tắt tiếng, khởi động nguội, tự khởi động AC |
||
|
Điều khiển |
RS232; SNMP card; USB (mặc định chỉ có RS232) |
|
|
Truyền thông |
Phần mềm chức năng, phân tích trạng thái, bật, tắt hệ thống UPS |
|
|
giám sát trạng thái làm việc UPS, lưu trữ lịch sử |
||
|
Hiển thị |
LCD/LED |
|
|
ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG |
||
|
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động |
0 – 400C |
|
Nhiệt độ lưu kho |
250C – 550C |
|
|
Độ ẩm |
20 – 90% (không ngưng tụ) |
|
|
Độ cao |
0m- 1500m, trên 1500m sử dụng với hiệu suất giảm |
|
|
Độ ồn |
<50db |
|
|
Kích thước UPS (W*D*H ) mm |
191x452x341(Thời gian lưu dài) |
|
|
191x452x341(tiêu chuẩn) |
||
|
Kích thước cả bao bì (W*D*H) mm |
(Thời gian lưu dài) |
320x550x462 |
|
(Tiêu chuẩn) |
320x550x462 |
|
|
Khối lượng/Tổng khối lượng (Kg) |
(Thời gian lưu dài) |
12.5/13.8 |
|
(Tiêu chuẩn) |
24.0/25.3 |
|
Cam kết hàng chính hãng
Hỗ trợ trực tuyến 24/7
Đổi trả 30 ngày
Giao hàng toàn quốc